Thông tin Mua bán - Dịch vụ - Quảng cáo
TP-Cần Thơ » BẢNG GIÁ ĐẤT CẦN THƠ
PL7 PL8 PL9 - CAI RANG 2015
Cập nhật ngày: 05/08/2018
Phụ lục VII .3
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
   
 
Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị      
1 Duy Tân Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 9,000,000
2 Đinh Tiên Hoàng Quốc lộ 1 Ngô Quyền 9,000,000
3 Hàm Nghi Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 9,000,000
4 Hàng Gòn Quốc lộ 1 Đường dẫn cầu Cần Thơ 2,000,000
Đường dẫn cầu Cần Thơ Sông Cái Răng bé 1,500,000
5 Hàng Xoài Quốc lộ 1 Sông Cái Răng bé 1,500,000
6 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính   1,800,000
Trục phụ   1,350,000
7 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu  (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; Trừ các trục đường có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục đường chính đường A   4,500,000
Trục đường chính đường B   3,000,000
8 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang  (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; Trừ các trục đường có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục đường chính đường A   4,000,000
Trục đường chính đường B   2,500,000
9 Lê Bình Quốc lộ 1 Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 6,000,000
10 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 9,000,000
11 Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé Cầu Nước Vận 4,000,000
Các đoạn còn lại   4,000,000
12 Đường trường Chính trị Quốc lộ 1 Nhật Tảo 2,000,000
Nhật Tảo Chùa Ông Một 1,500,000
13 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Cầu Cái Răng 9,000,000
Cầu Cái Răng Đại Chủng Viện 4,000,000
14 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi  9,000,000
15 Nguyễn Trãi Ngô Quyền Quốc lộ 1 6,000,000
16 Nguyễn Trãi nối dài  Quốc lộ 1 Nhật Tảo 2,500,000
Nhật Tảo Ngã ba Rạch Ranh 1,500,000
17 Nguyễn Việt Dũng  Quốc lộ 1 Võ Tánh 4,000,000
18 Nhật Tảo Võ Tánh Đường Trường Chính trị 1,500,000
19 Quốc lộ 1 Võ Tánh Nguyễn Trãi 5,000,000
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi  5,000,000
Nguyễn Trãi Lê Bình   7,000,000
Lê Bình Hàng Gòn 5,500,000
20 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi  8,000,000
Nguyễn Trãi Lê Bình 5,000,000
Lê Bình Hàng Gòn 4,000,000
21 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 1 Ngô Quyền 9,000,000
22 Võ Tánh Quốc lộ 1 Đại Chủng Viện 5,000,000
Đại Chủng Viện Nguyễn Việt Dũng 4,000,000
Nguyễn Việt Dũng Vàm Ba Láng 2,500,000
23 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu   2,000,000
24 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu   1,500,000
25 Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, khu dân cư 586 4,500,000
26 Bùi Quang Trinh (đường Số 8, khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, khu dân cư 586 4,500,000
27 Lê Nhựt Tảo (đường số 14, Khu dân cư 586) Đường số 1 (Khu dân cư 586) Đường số 9 (Khu dân cư 586) 4,500,000
28 Cao Minh Lộc (đường số 10, Khu dân cư 586) Đường số 46 (Khu dân cư 586) Đường số 61 (Khu dân cư 586) 4,500,000
29 Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 4,500,000
30 Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 4,500,000
31 Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 3,000,000
32 Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 4,500,000
33 Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 3,000,000
34 Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Lê Nhựt Tảo 3,000,000
35 Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp sông Hậu 4,500,000
36 Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp Đường số 15, Khu dân cư công ty đầu tư và xây dựng số 8 3,000,000
  b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông  
1 Đường Lê Bình - Phú Thứ Cầu Lê Bình Đường dẫn cầu Cần Thơ 1,200,000
Đường dẫn cầu Cần Thơ Cái Tắc  1,000,000
2 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé Trường THPT  Nguyễn Việt Dũng  1,500,000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Hết ranh Trường tiểu học Thường Thạnh 1,000,000
3 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh Ngã ba vàm Nước Vận 1,000,000
4 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ Cầu Cái Da 2,000,000
Cầu Cái Da Quốc lộ 61B 1,500,000
5 Võ Nguyên Giáp (Đường Nam sông Hậu) Cầu Hưng Lợi Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 2,000,000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ Rạch Cái Sâu  1,500,000
Rạch Cái Sâu  Rạch Cái Cui 1,000,000
6 Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp Cảng Cái Cui 1,000,000
7 Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh 1,500,000
Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh 2,500,000
8 Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 Bến đò số 10  2,000,000
Bến đò số 10 Giáp đường trường Chính trị  1,200,000
9 Lộ Đình Nước Vận Lê Bình Cầu Nước Vận 2,000,000
10 Lộ hậu Tân Phú Toàn tuyến   1,000,000
11 Lộ mới 10m Quốc lộ 1 Trần Hưng Đạo nối dài  2,000,000
12 Lộ Phú Thứ - Tân Phú Toàn tuyến   1,000,000
13 Nguyên Hồng Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2,500,000
14 Quang Trung Cầu Quang Trung Nút giao thông IC3 2,000,000
15 Quốc lộ 1 Hàng Gòn Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 5,000,000
16 Quốc lộ 61B Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2,000,000
Sông Ba Láng Ranh huyện Phong Điền 1,000,000
17 Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh) Công trường 6 cầu Cần Thơ Lộ mới 10 m 1,200,000
Lộ mới 10 m Phần còn lại 1,800,000
 
Phụ lục VIII .3
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
 
 
  Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị    
1 Duy Tân Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 7,200,000
2 Đinh Tiên Hoàng Quốc lộ 1 Ngô Quyền 7,200,000
3 Hàm Nghi Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 7,200,000
4 Hàng Gòn Quốc lộ 1 Đường dẫn cầu Cần Thơ 1,600,000
Đường dẫn cầu Cần Thơ Sông Cái Răng bé 1,200,000
5 Hàng Xoài Quốc lộ 1 Sông Cái Răng bé 1,200,000
6 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính   1,440,000
Trục phụ   1,080,000
7 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu  (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; Trừ các trục đường có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục đường chính đường A   3,600,000
Trục đường chính đường B   2,400,000
8 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang  (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; Trừ các trục đường có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục đường chính đường A   3,200,000
Trục đường chính đường B   2,000,000
9 Lê Bình Quốc lộ 1 Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 4,800,000
10 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 7,200,000
11 Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé Cầu Nước Vận 3,200,000
Các đoạn còn lại   3,200,000
12 Đường trường Chính trị Quốc lộ 1 Nhật Tảo 1,600,000
Nhật Tảo Chùa Ông Một 1,200,000
13 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Cầu Cái Răng 7,200,000
Cầu Cái Răng Đại Chủng Viện 3,200,000
14 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi  7,200,000
15 Nguyễn Trãi Ngô Quyền Quốc lộ 1 4,800,000
16 Nguyễn Trãi nối dài  Quốc lộ 1 Nhật Tảo 2,000,000
Nhật Tảo Ngã ba Rạch Ranh 1,200,000
17 Nguyễn Việt Dũng  Quốc lộ 1 Võ Tánh 3,200,000
18 Nhật Tảo Võ Tánh Đường Trường Chính trị 1,200,000
19 Quốc lộ 1 Võ Tánh Nguyễn Trãi 4,000,000
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi  4,000,000
Nguyễn Trãi Lê Bình   5,600,000
Lê Bình Hàng Gòn 4,400,000
20 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi  6,400,000
Nguyễn Trãi Lê Bình 4,000,000
Lê Bình Hàng Gòn 3,200,000
21 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 1 Ngô Quyền 7,200,000
22 Võ Tánh Quốc lộ 1 Đại Chủng Viện 4,000,000
Đại Chủng Viện Nguyễn Việt Dũng 3,200,000
Nguyễn Việt Dũng Vàm Ba Láng 2,000,000
23 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu   1,600,000
24 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu   1,200,000
25 Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, khu dân cư 586 3,600,000
26 Bùi Quang Trinh (đường Số 8, khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, khu dân cư 586 3,600,000
27 Lê Nhựt Tảo (đường số 14, Khu dân cư 586) Đường số 1 (Khu dân cư 586) Đường số 9 (Khu dân cư 586) 3,600,000
28 Cao Minh Lộc (đường số 10, Khu dân cư 586) Đường số 46 (Khu dân cư 586) Đường số 61 (Khu dân cư 586) 3,600,000
29 Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 3,600,000
30 Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 3,600,000
31 Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2,400,000
32 Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 3,600,000
33 Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2,400,000
34 Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Lê Nhựt Tảo 2,400,000
35 Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp sông Hậu 3,600,000
36 Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp Đường số 15, Khu dân cư công ty đầu tư và xây dựng số 8 2,400,000
  b) Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các trục giao thông  
1 Đường Lê Bình - Phú Thứ Cầu Lê Bình Đường dẫn cầu Cần Thơ 960,000
Đường dẫn cầu Cần Thơ Cái Tắc  800,000
2 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé Trường THPT  Nguyễn Việt Dũng  1,200,000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Hết ranh Trường tiểu học Thường Thạnh 800,000
3 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh Ngã ba vàm Nước Vận 800,000
4 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ Cầu Cái Da 1,600,000
Cầu Cái Da Quốc lộ 61B 1,200,000
5 Võ Nguyên Giáp (Đường Nam sông Hậu) Cầu Hưng Lợi Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 1,600,000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ Rạch Cái Sâu  1,200,000
Rạch Cái Sâu  Rạch Cái Cui 800,000
6 Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp Cảng Cái Cui 800,000
7 Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh 1,200,000
Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh 2,000,000
8 Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 Bến đò số 10  1,600,000
Bến đò số 10 Giáp đường trường Chính trị  960,000
9 Lộ Đình Nước Vận Lê Bình Cầu Nước Vận 1,600,000
10 Lộ hậu Tân Phú Toàn tuyến   800,000
11 Lộ mới 10m Quốc lộ 1 Trần Hưng Đạo nối dài  1,600,000
12 Lộ Phú Thứ - Tân Phú Toàn tuyến   800,000
13 Nguyên Hồng Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2,000,000
14 Quang Trung Cầu Quang Trung Nút giao thông IC3 1,600,000
15 Quốc lộ 1 Hàng Gòn Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 4,000,000
16 Quốc lộ 61B Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 1,600,000
Sông Ba Láng Ranh huyện Phong Điền 800,000
17 Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh) Công trường 6 cầu Cần Thơ Lộ mới 10 m 960,000
Lộ mới 10 m Phần còn lại 1,440,000
 
Phụ lục IX .3
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
   
 
Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị  
1 Duy Tân Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 6,300,000
2 Đinh Tiên Hoàng Quốc lộ 1 Ngô Quyền 6,300,000
3 Hàm Nghi Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 6,300,000
4 Hàng Gòn Quốc lộ 1 Đường dẫn cầu Cần Thơ 1,400,000
Đường dẫn cầu Cần Thơ Sông Cái Răng bé 1,050,000
5 Hàng Xoài Quốc lộ 1 Sông Cái Răng bé 1,050,000
6 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính   1,260,000
Trục phụ   945,000
7 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu  (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; Trừ các trục đường có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục đường chính đường A   3,150,000
Trục đường chính đường B   2,100,000
8 Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang  (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi; Trừ các trục đường có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục đường chính đường A   2,800,000
Trục đường chính đường B   1,750,000
9 Lê Bình Quốc lộ 1 Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 4,200,000
10 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 6,300,000
11 Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé Cầu Nước Vận 2,800,000
Các đoạn còn lại   2,800,000
12 Đường trường Chính trị Quốc lộ 1 Nhật Tảo 1,400,000
Nhật Tảo Chùa Ông Một 1,050,000
13 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Cầu Cái Răng 6,300,000
Cầu Cái Răng Đại Chủng Viện 2,800,000
14 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi  6,300,000
15 Nguyễn Trãi Ngô Quyền Quốc lộ 1 4,200,000
16 Nguyễn Trãi nối dài  Quốc lộ 1 Nhật Tảo 1,750,000
Nhật Tảo Ngã ba Rạch Ranh 1,050,000
17 Nguyễn Việt Dũng  Quốc lộ 1 Võ Tánh 2,800,000
18 Nhật Tảo Võ Tánh Đường Trường Chính trị 1,050,000
19 Quốc lộ 1 Võ Tánh Nguyễn Trãi 3,500,000
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi  3,500,000
Nguyễn Trãi Lê Bình   4,900,000
Lê Bình Hàng Gòn 3,850,000
20 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi  5,600,000
Nguyễn Trãi Lê Bình 3,500,000
Lê Bình Hàng Gòn 2,800,000
21 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 1 Ngô Quyền 6,300,000
22 Võ Tánh Quốc lộ 1 Đại Chủng Viện 3,500,000
Đại Chủng Viện Nguyễn Việt Dũng 2,800,000
Nguyễn Việt Dũng Vàm Ba Láng 1,750,000
23 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu   1,400,000
24 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu   1,050,000
25 Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, khu dân cư 586 3,150,000
26 Bùi Quang Trinh (đường Số 8, khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Đường Số 15, khu dân cư 586 3,150,000
27 Lê Nhựt Tảo (đường số 14, Khu dân cư 586) Đường số 1 (Khu dân cư 586) Đường số 9 (Khu dân cư 586) 3,150,000
28 Cao Minh Lộc (đường số 10, Khu dân cư 586) Đường số 46 (Khu dân cư 586) Đường số 61 (Khu dân cư 586) 3,150,000
29 Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 3,150,000
30 Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát 3,150,000
31 Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2,100,000
32 Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 3,150,000
33 Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2,100,000
34 Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp Lê Nhựt Tảo 2,100,000
35 Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp sông Hậu 3,150,000
36 Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư công ty đầu tư và xây dựng số 8) Võ Nguyên Giáp Đường số 15, Khu dân cư công ty đầu tư và xây dựng số 8 2,100,000
  b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông  
1 Đường Lê Bình - Phú Thứ Cầu Lê Bình Đường dẫn cầu Cần Thơ 840,000
Đường dẫn cầu Cần Thơ Cái Tắc  700,000
2 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé Trường THPT  Nguyễn Việt Dũng  1,050,000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Hết ranh Trường tiểu học Thường Thạnh 700,000
3 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh Ngã ba vàm Nước Vận 700,000
4 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ Cầu Cái Da 1,400,000
Cầu Cái Da Quốc lộ 61B 1,050,000
5 Võ Nguyên Giáp (Đường Nam sông Hậu) Cầu Hưng Lợi Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 1,400,000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ Rạch Cái Sâu  1,050,000
Rạch Cái Sâu  Rạch Cái Cui 700,000
6 Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp Cảng Cái Cui 700,000
7 Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh 1,050,000
Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh 1,750,000
8 Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 Bến đò số 10  1,400,000
Bến đò số 10 Giáp đường trường Chính trị  840,000
9 Lộ Đình Nước Vận Lê Bình Cầu Nước Vận 1,400,000
10 Lộ hậu Tân Phú Toàn tuyến   700,000
11 Lộ mới 10m Quốc lộ 1 Trần Hưng Đạo nối dài  1,400,000
12 Lộ Phú Thứ - Tân Phú Toàn tuyến   700,000
13 Nguyên Hồng Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 1,750,000
14 Quang Trung Cầu Quang Trung Nút giao thông IC3 1,400,000
15 Quốc lộ 1 Hàng Gòn Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 3,500,000
16 Quốc lộ 61B Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 1,400,000
Sông Ba Láng Ranh huyện Phong Điền 700,000
17 Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh) Công trường 6 cầu Cần Thơ Lộ mới 10 m 840,000
Lộ mới 10 m Phần còn lại 1,260,000
Các nội dung cùng chủ đề:
 Tên đăng nhập:

 admin

 Email:

 canthomuabanvn.ad@gmail.com

 Điện thoại:

 0

 Địa chỉ:

 0

 Ngày đăng tin:

 05/08/2018

 Mẫu tin đã được xem:

 15 lần